Đơn giá xây nhà cấp 4 mái tôn mới nhất tháng 05 - 2021

Cập nhật đơn giá xây nhà cấp 4 mái tôn mới nhất hiện nay. Bạn đọc có nhu cầu tham khảo cách tính khái toán chi phí xây nhà cấp 4 lợp tôn tiết kiệm xem ngay bài mẫu bên dưới.

Nhu cầu xây nhà cấp 4 hiện nay tương đối lớn ở vùng ven và vùng nông thôn, khi diện tích xây dựng thoải mái mang đến sự tiện lợi trong sinh hoạt, thường kết hợp với sân vườn có cây xanh nâng cao chất lượng sống. Bên cạnh những ngôi nhà vườn mái thái, mái bằng quy mô lớn, phục vụ cho gia đình nhiều thế hệ thì có không ít gia đình trẻ, ít thành viên muốn xây nhà cấp 4 vừa phải, chi phí tiết kiệm nhằm sớm ổn định cuộc sống, tập trung phát triển công việc.

Đơn giá xây nhà cấp 4 mái tôn
Đơn giá xây nhà cấp 4 mái tôn

Chính vì lẽ đó, bài viết này sẽ liệt kê cách tính chi phí xây nhà cấp 4 theo đơn giá xây dựng mới nhất hiện nay. Giúp những bạn đọc có dự định xây nhà tập hợp các các kiến thức cần thiết, lập kế hoạch chuẩn bị cho quá trình xây dựng diễn ra thuận lợi và tiết kiệm nhất.

Dự trù chi phí xây nhà cấp 4

Trước hết, để có thể dự trù chi phí xây nhà nói chung hay xây nhà cấp 4 nói riêng bạn cần nắm được đơn giá xây dựng tại địa phương. Năm 2021 đánh dấu sự tăng giá khá lớn của thị trường vật liệu xây dựng, chính vì thế gần như tất cả công ty thiết kế xây dựng chuyện nghiệp, đơn vị nhà thầu nhỏ lẻ đều phải nâng đơn giá xây dựng so với các năm trước. Cụ thể, dưới dây là bảng đơn giá xây nhà được lấy trung bình tại 3 khu vực điển hình:

ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ CẤP 4 MÁI TÔN

Hồ Chí Minh Đà Nẵng Hà Nội
Phần thô & Nhân công trọn gói 3,2tr - 4tr /m2 3,1tr - 3,8tr /m2 3,1tr - 4,2tr /m2
Chìa khóa trao tay (trọn gói) 5,2tr - 6,8tr /m2 5,1tr - 6tr /m2 5,1tr - 6,8tr /m2

Tiếp theo, chúng ta cùng tìm hiểu cách tính khái toán chi phí xây dựng nhà ở theo tổng diện tích xây dựng.

Tính khái toán chi phí xây nhà cấp 4 mái tôn

Công thức tính khái toán chi phí xây dựng như sau: Chi phí = Tổng diện tích xây dựng x Đơn giá xây dựng

Bước 1. Tìm tổng diện tích xây dựng:

  • Móng: 50% diện tích sàn
  • Sàn trệt: 100% diện tích sàn
  • Mái: 50% diện tích sàn

Bước 2. Chọn đơn giá xây dựng phù hợp:

  • Nếu xây thô & nhân công trọn gói: 3,1tr - 4tr /m2
  • Nếu xây trọn gói: 5,1tr - 6,8tr /m2

Bài toán ví dụ thực tế: Tính chi phí xây nhà cấp 4 mái tôn diện tích 5x20

Nhằm giúp bạn đọc hiểu rõ về công thức, Kiến trúc hay sẽ đưa ra bài toán tính chi phí cho nhà cấp 4 mái tôn diện tích 5x20. Mời bạn đọc cùng theo dõi.

Ta có:

Móng: 30% diện tích = 30% x 100m2 = 30m2

Sàn trệt: 100% diện tích = 100% x100m2 = 100m2

Mái: 50% diện tích = 50% x 100m2 = 50m2

=> Tổng diện tích = 30m2 + 100m2 + 50m2 = 180m2

Đơn giá xây phần thô & nhân công trọn gói: lấy mức giá 3,2tr/m2

Đơn gái xây trọn gói: lấy mức giá 5,2tr/m2

=> Đơn giá xây phần thô & nhân công trọn gói = 3,2tr/m2 x 180m2 = 576tr

=> Đơn gái xây trọn gói = 5,2tr/m2 x 180m2 = 936tr

Đây là đơn giá tại các thành phố lớn nên tương đối cao so với những vùng nông thôn. Tùy thuộc vào mỗi địa phương, mức giá có chênh lệch tương đối và còn tùy mỗi thời điểm trong năm. Để có thể ước tính chính xác hơn, bạn nên liên hệ với những đơn vị nhà thầu địa phương để lấy thông tin đơn giá xây dựng, sau đó áp vào bài toán để có kết quả.

Dự toán chi phí xây nhà cấp 4 mái tôn chi tiết

Bên cạnh hình thức tính khái toán mang tính ước lượng gần đúng thì cách bóc chi tiết bảng dự toán chi phí xây dựng nhà ở có phần chính xác hơn. Tuy nhiên, cách tính này đòi hỏi bạn phải có đủ kinh nghiệm hoặc kiến thức trong lĩnh vực xây dựng nhà ở.

Đơn giá xây nhà cấp 4 mái tôn

Sau đây là bảng dự toán xây nhà cấp 4 mái tôn mẫu để bạn đọc tham khảo.

Bảng dự toán xây nhà cấp 4 diện tích 4x17m2, và 4x3m2 sân trước:

STT Vật Tư Số lượng Đơn vị Đơn giá Thành tiền
1 Ép cọc 1 lượt    67,200,000       67,200,000
4 Gạch ống + thẻ 8000 viên             1,200         9,600,000
5 Đá 1/2 1 xe      3,700,000         3,700,000
6 Cát 1 xe      1,700,000         1,700,000
7 Nước (đặt cọc bình) 5 bình           40,000            200,000
8 Nước 5 bình             7,000              35,000
9 Thép 6 209 kg           15,890         3,321,010
10 Đá 4x6 2 khối         330,000            660,000
11 Xi măng P40 20 bao           76,000         1,520,000
12 Thép 10 5 cây           97,100            485,500
13 Thép 12 21         152,000         3,192,000
14 Dây kẻm 15 kg           20,000            300,000
15 Xi măng P40 20 bao           76,000         1,520,000
16 Thép 14 20 cây         209,300         4,186,000
17 Thép 10 10 cây           97,100            971,000
18 Thép 14 20 cây         209,300         4,186,000
19 1 Ống, Co, Tê 114 BM, 3 ống 27 1 hóa đơn         473,000            473,000
20 Thép 6 200 kg           15,890         3,178,000
21 Bụi dơ 2 xe      1,500,000         3,000,000
22 Lơ 114 2 cái           33,250              66,500
23 Lơ 60 1 cái             9,000                9,000
24 Ống BM 114 28 mét           71,896         2,013,088
25 Ống BM 60 20 mét           23,617            472,340
26 Ống BM 27 16 mét             9,196            147,136
27 Giảm 114/60 3 cái           38,000            114,000
28 Co 114 BM 4 cái           41,800            167,200
29 Co 60 BM 2 cái             9,000              18,000
30 Keo dán 500g 1 hủ           60,000              60,000
31 Gạch thẻ Bình dương 2160 viên             1,300         2,808,000
32 Anh ba 1 tháng      2,500,000         2,500,000
33 Thép 14 20 cây         209,300         4,186,000
34 Thép 10 40 cây           97,100         3,884,000
35 Thép 14 17 cây         209,300         3,558,100
36 Thép 6 150 kg           15,920         2,388,000
37 Dây kẻm 10 kg           20,000            200,000
38 Xi măng tươi đỗ sàn 15 khối      1,500,000       22,500,000
39 Tiền cơm cho thợ 1 buổi      1,000,000         1,000,000
40 Xi măng P40 30 bao           76,000         2,280,000
41 Gạch ống + thẻ 4000 viên             1,200         4,800,000
42 Gạch lót nền Đồng Tâm 45 thùng         207,900         9,355,500
43 Xi măng P40 20 bao 76000         1,520,000
44 Gạch kiếng 8 45000            360,000
45 Cát 1 xe 1700000         1,700,000
46 Gạch ống 7300 viên 1200         8,760,000
47 Xi măng P40 30 bao 76000         2,280,000
48 Thép 6 100 kg 15920         1,592,000
49 Thép 10 2 cây 97100            194,200
50 Thép 14 22 cây 209300         4,604,600
51 Thép 10 12 cây 98000         1,176,000
52 Thép 6 25 kg 16040            401,000
53 Dây kẻm 3 kg 19000              57,000
54 Đinh 5 5 kg 21000            105,000
55 Xi măng P40 30 bao 76000         2,280,000
56 Tiền điện 1 tháng 74000              74,000
57 Nước uống 5 bình 7000              35,000
58 Kẻm 2 kg 19000              38,000
59 Sắt hộp 5x10 15 cây 350000         5,250,000
60 Rạch thông gió 125 viên 15000         1,875,000
61 Thép 10 3 cây 97100            291,300
62 Vật tư điện nước 1 đơn hàng 771310            771,310
63 Cách nhiệt 64 m 27000         1,728,000
64 Bịt đầu 5x10 44 cái 3000            132,000
65 Tôn Hoa sen 60 m 126000         7,560,000
66 Xi măng P40 20 bao 76000         1,520,000
67 Vật tư điện nước 1 hóa đơn 3817000         3,817,000
68 Xi măng P40 80 bao 76000         6,080,000
69 Cát 1 xe 1700000         1,700,000
70 Cát 1 xe 1700000         1,700,000
71 Đóng trần 100 m 115000       11,500,000
72 Gạch lót nền Đồng Tâm 12 thùng         207,900         2,494,800
73 Tôn chụp đầu tường 17.5 m 90000         1,615,000
74 Bồn đựng nước 1000ml 1 cái 1800000         1,800,000
75 Tiền nước 1 tháng 823000            823,000
76 Bàn cầu 700 + S15 1 bộ 3995000         3,995,000
77 Chậu rửa tay 445 + 1402SH 1 bộ 2907000         2,907,000
78 Vòi xịt 102A 1 bộ 250000            250,000
79 Chậu rửa chén A8245 (304) 1 bộ 4125000         4,125,000
80 Vòi 8012 1 cái 937000            937,000
81 Vòi sen 1403S-4c 1 bộ 1845000         1,845,000
82 Thép 6 10 kg 16000            160,000
83 Gạch ốp tường 1 hóa đơn 7121000         7,121,000
84 Bột Đa Năng 2 bao 305000            610,000
85 Cọ lăng 5 cái 25000            125,000
86 Cọ quyét 7phân 3 cái 70000            210,000
87 Cọ quyét 8 phân 2 cái 80000            160,000
88 Gạch ốp tường mặt trước 9 viên 46000            414,000
89 Xi măng P40 20 bao 78000         1,560,000
90 Gạch cỏ xanh (C1G001) 3 thùng 178000            534,000
91 Gạch Hoàng Sa 01 6 thùng 228000         1,368,000
92 Gạch Hoa đá 01 10 thùng 178000         1,780,000
93 Gạch lót nền nhà tấm 1 thùng 169000            169,000
94 Bột Đa Năng 5 bao 305000         1,525,000
95 Sơn MyColor (M9046) 2 thùng 2480000         4,960,000
96 Sơn MyColor (M9897) 1 thùng 2480000         2,480,000
97 Sơn MyColor (M9899) 2 lon 696000         1,392,000
98 Sơn MyColor (M903) 1 kg 176000            176,000
99 Kềm NaNo 1 thùng 2300000         2,300,000
100 Cọ lăn 5 cây 35000            175,000
101 Bàn chà 4 cái 13000              52,000
102 Giấy nhám 40 tấm 1000              40,000
103 Giấy nhám dây 2 m 15000              30,000
104 Bột chét 2 bịt 15000              30,000
105 Gạch vĩa hè xám 20 mét 100000         2,000,000

Đến đây chắc hẳn bạn đã nắm được cách tính chi phí xây nhà cấp 4 mái tôn theo 2 phương pháp tính là khái toán và dự toán. Hy vọng bạn sẽ hoàn thành kế hoạch xây nhà tối ưu nhất với những kiến thức được chia sẻ tại danh mục Kinh nghiệm xây nhà.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *